Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10090 Beedrill Mega

BọĐộc

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Beedrill Mega là Pokémon hệ Bọ, Độc.

Beedrill Mega

Thông tin

Chiều cao: 1.4 m

Cân nặng: 40.5 kg

Kỹ năng: Adaptability

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP65
Tấn công150
Phòng thủ40
Tấn công đặc biệt15
Phòng thủ đặc biệt80
Tốc độ145

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

LửaBayTâm linhĐá

Sát thương nhận vào x1

ThườngNướcĐiệnBăngĐấtBóng maRồngBóng tốiThép

Sát thương nhận vào x1/2

ĐộcBọTiên

Sát thương nhận vào x1/4

CỏGiác đấu

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Peck

Bay

Công: 35 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Jabs the foe with a beak, etc.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Twineedle

Bọ

Công: 25 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Jabs the foe twice using stingers.

Hiệu ứng: Hits twice in the same turn. Has a 20% chance to poison the target.

Rage

Thường

Công: 20 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 13

Raises ATTACK if the user is hit.

Hiệu ứng: If the user is hit after using this move, its Attack rises by one stage.

Fury Attack

Thường

Công: 15 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 16

Jabs the target 2-5 times.

Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.

Pursuit

Bóng tối

Công: 40 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 17

Heavily strikes switching POKéMON.

Hiệu ứng: Has double power against, and can hit, Pokémon attempting to switch out.

Focus Energy

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 19

Raises the criti­ cal hit ratio.

Hiệu ứng: Increases the user’s chance to score a critical hit.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.