Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10045 Ampharos Mega

ĐiệnRồng

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Ampharos Mega là Pokémon hệ Điện, Rồng.

Ampharos Mega

Thông tin

Chiều cao: 1.4 m

Cân nặng: 61.5 kg

Kỹ năng: Mold Breaker

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công95
Phòng thủ105
HP90
Tấn công đặc biệt165
Phòng thủ đặc biệt110
Tốc độ45

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

BăngĐấtRồngTiên

Sát thương nhận vào x1

ThườngGiác đấuĐộcTâm linhBọĐáBóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1/2

LửaNướcCỏBayThép

Sát thương nhận vào x1/4

Điện

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Dragon Pulse

Rồng

Công: 85 · PP: 10 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpCơ chế đặc biệtLv 1

The foe is attacked with a shock wave generated by the user’s gaping mouth.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Fire Punch

Lửa

Công: 75 · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpCơ chế đặc biệtLv 1

A fiery punch. May cause a burn.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to burn the target.

Growl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.

Ion Deluge

Điện

Công: · PP: 25 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

The user disperses electrically charged particles, which changes Normal-type moves to Electric-type moves.

Hiệu ứng: Changes all normal moves to electric moves for the rest of the turn.

Magnetic Flux

Điện

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

The user manipulates magnetic fields, which raises the Defense and Sp. Def stats of ally Pokémon with the Plus or Minus Ability.

Hiệu ứng: Raises the Defense and Special Defense of all friendly Pokémon with plus or minus by one stage.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.