Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10057 Absol Mega

Bóng tối

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Absol Mega là Pokémon hệ Bóng tối.

Absol Mega

Thông tin

Chiều cao: 1.2 m

Cân nặng: 49.0 kg

Kỹ năng: Magic Bounce

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công150
Phòng thủ60
HP65
Tấn công đặc biệt115
Phòng thủ đặc biệt60
Tốc độ115

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

Giác đấuBọTiên

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBayĐáRồngThép

Sát thương nhận vào x1/2

Bóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Tâm linh

Chiêu thức

Feint

Thường

Công: 30 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that hits a foe using Protect or Detect. It also lifts the effects of those moves.

Hiệu ứng: Hits through Protect and Detect.

Future Sight

Tâm linh

Công: 120 · PP: 10 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that hits on 3rd turn.

Hiệu ứng: Hits the target two turns later.

Leer

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Perish Song

Thường

Công: · PP: 5 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpBẩm sinhLv 1

Both user and foe faint in 3 turns.

Hiệu ứng: User and target both faint after three turns.

Quick Attack

Thường

Công: 40 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Lets the user get in the first hit.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Scratch

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Scratches with sharp claws.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.