Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Wild Charge

User receives 1/4 the damage it inflicts in recoil.

Thông tin chiêu thức

Điệnphysical

Sức mạnh: 90

Chính xác: 100

PP: 15

Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Arcanine

Arcanine

Lửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Arcanine được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Tauros

Tauros

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợ

Tauros được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Jolteon

Jolteon

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Jolteon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Quick Feet để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Snorlax

Snorlax

Thường
WallHỗ trợKhắc meta

Snorlax được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Typhlosion

Typhlosion

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Typhlosion được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Ampharos

Ampharos

Điện
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Ampharos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Plus để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Manectric

Manectric

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Manectric được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Luxray

Luxray

Điện
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Luxray được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Emboar

Emboar

LửaGiác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Emboar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Fighting, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Audino

Audino

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Audino được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Furfrou

Furfrou

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợ

Furfrou được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Fur Coat để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Heliolisk

Heliolisk

ĐiệnThường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Heliolisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Normal, ưu tiên khai thác Dry Skin để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Dedenne

Dedenne

ĐiệnTiên
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Dedenne được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Fairy, ưu tiên khai thác Cheek Pouch để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Hisuian Arcanine

Hisuian Arcanine

EN: Arcanine Hisui

LửaĐá
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Hisuian Arcanine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Rock, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Hisuian Typhlosion

Hisuian Typhlosion

EN: Typhlosion Hisui

LửaBóng ma
SweeperHỗ trợSetup

Hisuian Typhlosion được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Wyrdeer

Wyrdeer

ThườngTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Wyrdeer được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Paldean Tauros (Combat Breed)

Paldean Tauros (Combat Breed)

EN: Tauros Paldea Combat Breed

Giác đấu
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Paldean Tauros (Combat Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Paldean Tauros (Blaze Breed)

Paldean Tauros (Blaze Breed)

EN: Tauros Paldea Blaze Breed

Giác đấuLửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Paldean Tauros (Blaze Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting / Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Paldean Tauros (Aqua Breed)

Paldean Tauros (Aqua Breed)

EN: Tauros Paldea Aqua Breed

Giác đấuNước
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Paldean Tauros (Aqua Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting / Water, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Bellibolt

Bellibolt

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợ

Bellibolt được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Electric, ưu tiên khai thác Damp để giữ nhịp trận.