Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Trick

Utility để phá wall và reset item của những core phòng thủ bền, giúp builder có line anti-balance rõ hơn.

Thông tin chiêu thức

Tâm linhstatus

Sức mạnh: -

Chính xác: 100

PP: 10

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Clefable

Clefable

Tiên
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Clefable được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Alakazam

Alakazam

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Alakazam được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Slowbro

Slowbro

NướcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Slowbro được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Gengar

Gengar

Bóng maĐộc
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gengar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Poison, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Starmie

Starmie

NướcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Starmie được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Analytic để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Espeon

Espeon

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Espeon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Magic Bounce để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Slowking

Slowking

NướcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Slowking được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Gardevoir

Gardevoir

Tâm linhTiên
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gardevoir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Trace để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Medicham

Medicham

Giác đấuTâm linh
Hỗ trợSetupKhắc meta

Medicham được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Psychic, ưu tiên khai thác Pure Power để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Banette

Banette

Bóng ma
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Banette được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Chimecho

Chimecho

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Chimecho được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Spiritomb

Spiritomb

Bóng maBóng tối
Hỗ trợSetupKhắc meta

Spiritomb được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Dark, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Gallade

Gallade

Tâm linhGiác đấu
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gallade được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fighting, ưu tiên khai thác Justified để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Froslass

Froslass

BăngBóng ma
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Froslass được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice / Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom

Rotom

ĐiệnBóng ma
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Ghost, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Heat

Rotom Heat

ĐiệnLửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Heat được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Fire, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Wash

Rotom Wash

ĐiệnNước
PivotHỗ trợKiểm soát tốc độ

Rotom-Wash là pivot giữ nhịp cực ổn định cho roster mở rộng, vừa check Ground/Flying vừa mở line đưa breaker vào sân bằng Volt Switch.

Thế hệ IV

Rotom Frost

Rotom Frost

ĐiệnBăng
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Frost được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Ice, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Fan

Rotom Fan

ĐiệnBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Fan được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Flying, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Mow

Rotom Mow

ĐiệnCỏ
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Mow được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Grass, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Liepard

Liepard

Bóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Liepard được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Cofagrigus

Cofagrigus

Bóng ma
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Cofagrigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Mummy để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Zoroark

Zoroark

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Reuniclus

Reuniclus

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Reuniclus được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Chandelure

Chandelure

Bóng maLửa
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Chandelure được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Fire, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Golurk

Golurk

ĐấtBóng ma
SweeperHỗ trợKhắc meta

Golurk được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Delphox

Delphox

LửaTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Delphox được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Florges

Florges

Tiên
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Florges được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Flower Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Meowstic (Male)

Meowstic (Male)

EN: Meowstic Male

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Meowstic (Male) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Meowstic (Female)

Meowstic (Female)

EN: Meowstic Female

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Meowstic (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Trevenant

Trevenant

Bóng maCỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Trevenant được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Grass, ưu tiên khai thác Frisk để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Gourgeist

Gourgeist

EN: Gourgeist Average

Bóng maCỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Gourgeist được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Grass, ưu tiên khai thác Frisk để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Oranguru

Oranguru

ThườngTâm linh
Hỗ trợSetupKhắc meta

Oranguru được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Mimikyu Disguised

Mimikyu Disguised

Bóng maTiên
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Mimikyu Disguised được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Fairy, ưu tiên khai thác Disguise để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Galarian Slowbro

Galarian Slowbro

EN: Slowbro Galar

ĐộcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Galarian Slowbro được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Galarian Slowking

Galarian Slowking

EN: Slowking Galar

ĐộcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Galarian Slowking được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Zoroark

Hisuian Zoroark

EN: Zoroark Hisui

ThườngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Ghost, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Polteageist

Polteageist

Bóng ma
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Polteageist được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Hatterene

Hatterene

Tâm linhTiên
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Hatterene được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Magic Bounce để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Mr Rime

Mr Rime

BăngTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Mr Rime được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice / Psychic, ưu tiên khai thác Ice Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Runerigus

Runerigus

ĐấtBóng ma
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Runerigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác Wandering Spirit để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Wyrdeer

Wyrdeer

ThườngTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Wyrdeer được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Meowscarada

Meowscarada

CỏBóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Meowscarada được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Dark, ưu tiên khai thác Protean để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Armarouge

Armarouge

LửaTâm linh
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Armarouge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Espathra

Espathra

Tâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Espathra được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Speed Boost để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Farigiraf

Farigiraf

ThườngTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Farigiraf được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Armor Tail để giữ nhịp trận.