Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Taunt

Chặn setup và utility, giúp balance tempo team có thêm một cách khóa nhịp đối thủ mà không cần đoán quá nhiều.

Thông tin chiêu thức

Bóng tốistatus

Sức mạnh: -

Chính xác: 100

PP: 20

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Alakazam

Alakazam

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Alakazam được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Gengar

Gengar

Bóng maĐộc
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gengar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Poison, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Gyarados

Gyarados

NướcBay
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Gyarados được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Flying, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Aerodactyl

Aerodactyl

ĐáBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Aerodactyl được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Flying, ưu tiên khai thác Áp lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Umbreon

Umbreon

Bóng tối
Kiểm soát tốc độWallHỗ trợSetupKhắc meta

Umbreon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Steelix

Steelix

ThépĐất
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Steelix được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Steel / Ground, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Skarmory

Skarmory

ThépBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Skarmory được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Steel / Flying, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Houndoom

Houndoom

Bóng tốiLửa
Hỗ trợSetupKhắc meta

Houndoom được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Fire, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Tyranitar

Tyranitar

ĐáBóng tối
SweeperKiểm soát tốc độWallHỗ trợSetupKhắc meta

Tyranitar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Dark, ưu tiên khai thác Sand Stream để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Gardevoir

Gardevoir

Tâm linhTiên
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gardevoir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Trace để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Sableye

Sableye

Bóng tốiBóng ma
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Sableye được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Ghost, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Aggron

Aggron

ThépĐá
Kiểm soát tốc độWallHỗ trợKhắc meta

Aggron được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Medicham

Medicham

Giác đấuTâm linh
Hỗ trợSetupKhắc meta

Medicham được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Psychic, ưu tiên khai thác Pure Power để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Sharpedo

Sharpedo

NướcBóng tối
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Sharpedo được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Speed Boost để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Banette

Banette

Bóng ma
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Banette được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Chimecho

Chimecho

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Chimecho được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Absol

Absol

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Absol được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Justified để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Glalie

Glalie

Băng
Hỗ trợKhắc meta

Glalie được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice, ưu tiên khai thác Ice Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Infernape

Infernape

LửaGiác đấu
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Infernape được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Fighting, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Bastiodon

Bastiodon

ĐáThép
WallHỗ trợKhắc meta

Bastiodon được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Rock / Steel, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Spiritomb

Spiritomb

Bóng maBóng tối
Hỗ trợSetupKhắc meta

Spiritomb được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Dark, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Toxicroak

Toxicroak

ĐộcGiác đấu
Hỗ trợSetupKhắc meta

Toxicroak được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Fighting, ưu tiên khai thác Anticipation để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Weavile

Weavile

Bóng tốiBăng
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Weavile được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Ice, ưu tiên khai thác Pickpocket để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Gliscor

Gliscor

ĐấtBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gliscor được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Flying, ưu tiên khai thác Hyper Cutter để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Gallade

Gallade

Tâm linhGiác đấu
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gallade được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fighting, ưu tiên khai thác Justified để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Froslass

Froslass

BăngBóng ma
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Froslass được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice / Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Serperior

Serperior

Cỏ
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Serperior được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Contrary để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Emboar

Emboar

LửaGiác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Emboar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Fighting, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Samurott

Samurott

Nước
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Shell Armor để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Liepard

Liepard

Bóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Liepard được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Simisage

Simisage

Cỏ
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Simisage được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Simisear

Simisear

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Simisear được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Simipour

Simipour

Nước
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Simipour được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Conkeldurr

Conkeldurr

Giác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Conkeldurr được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting, ưu tiên khai thác Guts để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Whimsicott

Whimsicott

CỏTiên
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợKhắc meta

Whimsicott được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Grass / Fairy, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Krookodile

Krookodile

ĐấtBóng tối
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Krookodile được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Dark, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Zoroark

Zoroark

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Vanilluxe

Vanilluxe

Băng
Hỗ trợKhắc meta

Vanilluxe được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice, ưu tiên khai thác Snow Warning để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Emolga

Emolga

ĐiệnBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Emolga được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Flying, ưu tiên khai thác Motor Drive để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Chandelure

Chandelure

Bóng maLửa
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Chandelure được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Fire, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Beartic

Beartic

Băng
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Beartic được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice, ưu tiên khai thác Slush Rush để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hydreigon

Hydreigon

Bóng tốiRồng
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hydreigon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Dragon, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Chesnaught

Chesnaught

CỏGiác đấu
Hỗ trợSetupKhắc meta

Chesnaught được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Fighting, ưu tiên khai thác Bulletproof để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Greninja

Greninja

NướcBóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Greninja được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Protean để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Talonflame

Talonflame

LửaBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Talonflame được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Flying, ưu tiên khai thác Flame Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Pangoro

Pangoro

Giác đấuBóng tối
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Pangoro được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Dark, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Hawlucha

Hawlucha

Giác đấuBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hawlucha được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Flying, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Noivern

Noivern

BayRồng
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Noivern được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Flying / Dragon, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Decidueye

Decidueye

CỏBóng ma
Hỗ trợSetupKhắc meta

Decidueye được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Ghost, ưu tiên khai thác Long Reach để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Incineroar

Incineroar

LửaBóng tối
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Incineroar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Dark, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Midday Form)

Lycanroc (Midday Form)

EN: Lycanroc Midday

Đá
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Midday Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Keen Eye để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Midnight Form)

Lycanroc (Midnight Form)

EN: Lycanroc Midnight

Đá
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Midnight Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Dusk Form)

Lycanroc (Dusk Form)

EN: Lycanroc Dusk

Đá
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Dusk Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Tough Claws để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Salazzle

Salazzle

ĐộcLửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Salazzle được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Fire, ưu tiên khai thác Corrosion để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Tsareena

Tsareena

Cỏ
SweeperPivotHỗ trợKhắc meta

Tsareena được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Leaf Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Oranguru

Oranguru

ThườngTâm linh
Hỗ trợSetupKhắc meta

Oranguru được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Passimian

Passimian

Giác đấu
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Passimian được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting, ưu tiên khai thác Defiant để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Mimikyu Disguised

Mimikyu Disguised

Bóng maTiên
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Mimikyu Disguised được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Fairy, ưu tiên khai thác Disguise để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Kommo O

Kommo O

RồngGiác đấu
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Kommo O được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dragon / Fighting, ưu tiên khai thác Bulletproof để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Galarian Slowking

Galarian Slowking

EN: Slowking Galar

ĐộcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Galarian Slowking được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Samurott

Hisuian Samurott

EN: Samurott Hisui

NướcBóng tối
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Sharpness để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Zoroark

Hisuian Zoroark

EN: Zoroark Hisui

ThườngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Ghost, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Hisuian Decidueye

Hisuian Decidueye

EN: Decidueye Hisui

CỏGiác đấu
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Decidueye được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Fighting, ưu tiên khai thác Cường diệp để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Mr Rime

Mr Rime

BăngTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Mr Rime được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice / Psychic, ưu tiên khai thác Ice Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Runerigus

Runerigus

ĐấtBóng ma
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Runerigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác Wandering Spirit để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Morpeko

Morpeko

EN: Morpeko Full Belly

ĐiệnBóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Morpeko được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Dark, ưu tiên khai thác Hunger Switch để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Sneasler

Sneasler

Giác đấuĐộc
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Sneasler được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Poison, ưu tiên khai thác Poison Touch để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Meowscarada

Meowscarada

CỏBóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Meowscarada được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Dark, ưu tiên khai thác Protean để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Quaquaval

Quaquaval

NướcGiác đấu
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Quaquaval được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Fighting, ưu tiên khai thác Moxie để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Maushold Family Of Four

Maushold Family Of Four

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Maushold Family Of Four được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Technician để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Armarouge

Armarouge

LửaTâm linh
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Armarouge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Ceruledge

Ceruledge

LửaBóng ma
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Ceruledge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Palafin

Palafin

EN: Palafin Zero

Nước
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Palafin được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Zero To Hero để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Kingambit

Kingambit

Bóng tốiThép
SetupSweeperKhắc meta

Kingambit là finisher cuối trận rất rõ ràng cho vertical mở rộng, đưa Builder đến gần hơn với flow chip rồi đóng game bằng priority và Swords Dance.