Rock Slide
Has a 30% chance to make the target flinch.
Thông tin chiêu thức
Sức mạnh: 75
Chính xác: 90
PP: 10
Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.
Build liên quan
Chưa có build guide liên quan.
Pokémon liên quan
Thế hệ I
Blastoise
Blastoise được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Rain Dish để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Arbok
Arbok được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Poison, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Machamp
Machamp được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Kangaskhan
Kangaskhan được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Pinsir
Pinsir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Tauros
Tauros được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Snorlax
Snorlax được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Typhlosion
Typhlosion được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Feraligatr
Feraligatr được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Sheer Force để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Slowking
Slowking được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Steelix
Steelix được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Steel / Ground, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Heracross
Heracross được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Fighting, ưu tiên khai thác Guts để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Medicham
Medicham được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Psychic, ưu tiên khai thác Pure Power để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Camerupt
Camerupt được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Fire / Ground, ưu tiên khai thác Anger Point để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Torkoal
Torkoal được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Drought để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Bastiodon
Bastiodon được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Rock / Steel, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Hippowdon
Hippowdon được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Ground, ưu tiên khai thác Sand Force để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Abomasnow
Abomasnow được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Ice, ưu tiên khai thác Snow Warning để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Rhyperior
Rhyperior được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Ground / Rock, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Mamoswine
Mamoswine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice / Ground, ưu tiên khai thác Oblivious để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Emboar
Emboar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Fighting, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Simisage
Simisage được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Simisear
Simisear được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Simipour
Simipour được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Excadrill
Excadrill được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Ground / Steel, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Conkeldurr
Conkeldurr được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting, ưu tiên khai thác Guts để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Reuniclus
Reuniclus được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Beartic
Beartic được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice, ưu tiên khai thác Slush Rush để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Stunfisk
Stunfisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ với hệ Ground / Electric, ưu tiên khai thác Limber để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Golurk
Golurk được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Greninja
Greninja được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Protean để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Aegislash
EN: Aegislash Shield
Aegislash được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Ghost, ưu tiên khai thác Stance Change để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Clawitzer
Clawitzer được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Mega Launcher để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Heliolisk
Heliolisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Normal, ưu tiên khai thác Dry Skin để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Goodra
Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Trevenant
Trevenant được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Grass, ưu tiên khai thác Frisk để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Gourgeist
EN: Gourgeist Average
Gourgeist được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Grass, ưu tiên khai thác Frisk để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Avalugg
Avalugg được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ với hệ Ice, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Crabominable
Crabominable được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Ice, ưu tiên khai thác Anger Point để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Mudsdale
Mudsdale được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ với hệ Ground, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Oranguru
Oranguru được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Passimian
Passimian được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting, ưu tiên khai thác Defiant để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Hisuian Arcanine
EN: Arcanine Hisui
Hisuian Arcanine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Rock, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Hisuian Typhlosion
EN: Typhlosion Hisui
Hisuian Typhlosion được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Galarian Stunfisk
EN: Stunfisk Galar
Galarian Stunfisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ với hệ Ground / Steel, ưu tiên khai thác Mimicry để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Hisuian Goodra
EN: Goodra Hisui
Hisuian Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Hisuian Avalugg
EN: Avalugg Hisui
Hisuian Avalugg được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ với hệ Ice / Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Sandaconda
Sandaconda được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Ground, ưu tiên khai thác Sand Spit để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Kleavor
Kleavor được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Bug / Rock, ưu tiên khai thác Sharpness để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Sneasler
Sneasler được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Poison, ưu tiên khai thác Poison Touch để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Paldean Tauros (Combat Breed)
EN: Tauros Paldea Combat Breed
Paldean Tauros (Combat Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Paldean Tauros (Blaze Breed)
EN: Tauros Paldea Blaze Breed
Paldean Tauros (Blaze Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting / Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Paldean Tauros (Aqua Breed)
EN: Tauros Paldea Aqua Breed
Paldean Tauros (Aqua Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting / Water, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Garganacl
Garganacl được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ với hệ Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Tinkaton
Tinkaton được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy / Steel, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Orthworm
Orthworm được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Steel, ưu tiên khai thác Earth Eater để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Glimmora
Glimmora được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ với hệ Rock / Poison, ưu tiên khai thác Corrosion để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Archaludon
Archaludon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.