Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Rock Polish

Raises the user’s Speed by two stages.

Thông tin chiêu thức

Đástatus

Sức mạnh: -

Chính xác: -

PP: 20

Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Aerodactyl

Aerodactyl

ĐáBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Aerodactyl được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Flying, ưu tiên khai thác Áp lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Forretress

Forretress

BọThép
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợ

Forretress được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Bug / Steel, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Steelix

Steelix

ThépĐất
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Steelix được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Steel / Ground, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Tyranitar

Tyranitar

ĐáBóng tối
SweeperKiểm soát tốc độWallHỗ trợSetupKhắc meta

Tyranitar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Dark, ưu tiên khai thác Sand Stream để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Aggron

Aggron

ThépĐá
Kiểm soát tốc độWallHỗ trợKhắc meta

Aggron được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Camerupt

Camerupt

LửaĐất
Hỗ trợ

Camerupt được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Fire / Ground, ưu tiên khai thác Anger Point để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Torterra

Torterra

CỏĐất
Hỗ trợSetup

Torterra được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Ground, ưu tiên khai thác Cường diệp để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rampardos

Rampardos

Đá
SweeperHỗ trợSetup

Rampardos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Bastiodon

Bastiodon

ĐáThép
WallHỗ trợKhắc meta

Bastiodon được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Rock / Steel, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rhyperior

Rhyperior

ĐấtĐá
SweeperWallHỗ trợSetup

Rhyperior được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Ground / Rock, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Gliscor

Gliscor

ĐấtBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gliscor được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Flying, ưu tiên khai thác Hyper Cutter để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Garbodor

Garbodor

Độc
Hỗ trợ

Garbodor được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Poison, ưu tiên khai thác Aftermath để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Golurk

Golurk

ĐấtBóng ma
SweeperHỗ trợKhắc meta

Golurk được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Tyrantrum

Tyrantrum

ĐáRồng
SweeperHỗ trợSetup

Tyrantrum được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock / Dragon, ưu tiên khai thác Rock Head để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Aurorus

Aurorus

ĐáBăng
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Aurorus được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Ice, ưu tiên khai thác Refrigerate để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Avalugg

Avalugg

Băng
SweeperWallHỗ trợ

Avalugg được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ với hệ Ice, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Midday Form)

Lycanroc (Midday Form)

EN: Lycanroc Midday

Đá
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Midday Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Keen Eye để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Midnight Form)

Lycanroc (Midnight Form)

EN: Lycanroc Midnight

Đá
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Midnight Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Dusk Form)

Lycanroc (Dusk Form)

EN: Lycanroc Dusk

Đá
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Dusk Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Tough Claws để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Kommo O

Kommo O

RồngGiác đấu
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Kommo O được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dragon / Fighting, ưu tiên khai thác Bulletproof để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Garganacl

Garganacl

Đá
WallHỗ trợ

Garganacl được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ với hệ Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Glimmora

Glimmora

ĐáĐộc
SweeperHỗ trợ

Glimmora được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ với hệ Rock / Poison, ưu tiên khai thác Corrosion để giữ nhịp trận.