Rock Polish
Raises the user’s Speed by two stages.
Thông tin chiêu thức
Sức mạnh: -
Chính xác: -
PP: 20
Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.
Build liên quan
Chưa có build guide liên quan.
Pokémon liên quan
Thế hệ I
Aerodactyl
Aerodactyl được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Flying, ưu tiên khai thác Áp lực để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Forretress
Forretress được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Bug / Steel, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Steelix
Steelix được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Steel / Ground, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Tyranitar
Tyranitar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Dark, ưu tiên khai thác Sand Stream để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Aggron
Aggron được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Camerupt
Camerupt được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Fire / Ground, ưu tiên khai thác Anger Point để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Torterra
Torterra được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Ground, ưu tiên khai thác Cường diệp để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Rampardos
Rampardos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Bastiodon
Bastiodon được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Rock / Steel, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Rhyperior
Rhyperior được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Ground / Rock, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Gliscor
Gliscor được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Flying, ưu tiên khai thác Hyper Cutter để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Garbodor
Garbodor được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Poison, ưu tiên khai thác Aftermath để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Golurk
Golurk được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Tyrantrum
Tyrantrum được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock / Dragon, ưu tiên khai thác Rock Head để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Aurorus
Aurorus được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Ice, ưu tiên khai thác Refrigerate để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Avalugg
Avalugg được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ với hệ Ice, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Lycanroc (Midday Form)
EN: Lycanroc Midday
Lycanroc (Midday Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Keen Eye để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Lycanroc (Midnight Form)
EN: Lycanroc Midnight
Lycanroc (Midnight Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Lycanroc (Dusk Form)
EN: Lycanroc Dusk
Lycanroc (Dusk Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Tough Claws để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Kommo O
Kommo O được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dragon / Fighting, ưu tiên khai thác Bulletproof để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Garganacl
Garganacl được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ với hệ Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Glimmora
Glimmora được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ với hệ Rock / Poison, ưu tiên khai thác Corrosion để giữ nhịp trận.