Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Psychic

Has a 10% chance to lower the target’s Special Defense by one stage.

Thông tin chiêu thức

Tâm linhspecial

Sức mạnh: 90

Chính xác: 100

PP: 10

Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ II

Ariados

Ariados

BọĐộc
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Ariados được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Poison, ưu tiên khai thác Insomnia để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Espeon

Espeon

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Espeon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Magic Bounce để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Umbreon

Umbreon

Bóng tối
Kiểm soát tốc độWallHỗ trợSetupKhắc meta

Umbreon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Medicham

Medicham

Giác đấuTâm linh
Hỗ trợSetupKhắc meta

Medicham được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Psychic, ưu tiên khai thác Pure Power để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Spiritomb

Spiritomb

Bóng maBóng tối
Hỗ trợSetupKhắc meta

Spiritomb được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Dark, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Cofagrigus

Cofagrigus

Bóng ma
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Cofagrigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Mummy để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Garbodor

Garbodor

Độc
Hỗ trợ

Garbodor được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Poison, ưu tiên khai thác Aftermath để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Reuniclus

Reuniclus

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Reuniclus được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Florges

Florges

Tiên
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Florges được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Flower Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Meowstic (Male)

Meowstic (Male)

EN: Meowstic Male

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Meowstic (Male) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Meowstic (Female)

Meowstic (Female)

EN: Meowstic Female

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Meowstic (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Aromatisse

Aromatisse

Tiên
Hỗ trợSetupKhắc meta

Aromatisse được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Aroma Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Slurpuff

Slurpuff

Tiên
Hỗ trợSetup

Slurpuff được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Sweet Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Sylveon

Sylveon

Tiên
Hỗ trợSetup

Sylveon được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Pixilate để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Klefki

Klefki

ThépTiên
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Klefki được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Steel / Fairy, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Polteageist

Polteageist

Bóng ma
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Polteageist được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Hatterene

Hatterene

Tâm linhTiên
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Hatterene được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Magic Bounce để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Alcremie

Alcremie

Tiên
Hỗ trợSetupKhắc meta

Alcremie được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Aroma Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Wyrdeer

Wyrdeer

ThườngTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Wyrdeer được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Eternal Flower Floette

Eternal Flower Floette

EN: Floette Eternal

Tiên
SweeperHỗ trợSetup

Eternal Flower Floette được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Flower Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Espathra

Espathra

Tâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Espathra được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Speed Boost để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Farigiraf

Farigiraf

ThườngTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Farigiraf được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Armor Tail để giữ nhịp trận.