Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Knock Off

Phá item để mở đường cho builder pressure những core phòng thủ bền và làm giá trị của pivot tăng lên rõ rệt.

Thông tin chiêu thức

Bóng tốiphysical

Sức mạnh: 65

Chính xác: 100

PP: 20

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Venusaur

Venusaur

CỏĐộc
Hỗ trợSetupKhắc meta

Venusaur được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Poison, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Beedrill

Beedrill

BọĐộc
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Beedrill được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Poison, ưu tiên khai thác Sniper để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Arbok

Arbok

Độc
PivotHỗ trợKhắc meta

Arbok được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Poison, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Pikachu

Pikachu

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Pikachu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Raichu

Raichu

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Raichu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Clefable

Clefable

Tiên
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Clefable được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Alakazam

Alakazam

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Alakazam được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Machamp

Machamp

Giác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Machamp được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Victreebel

Victreebel

CỏĐộc
Hỗ trợSetupKhắc meta

Victreebel được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Poison, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Gengar

Gengar

Bóng maĐộc
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gengar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Poison, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Pinsir

Pinsir

Bọ
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Pinsir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Meganium

Meganium

Cỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Meganium được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Leaf Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Ariados

Ariados

BọĐộc
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Ariados được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Poison, ưu tiên khai thác Insomnia để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Azumarill

Azumarill

NướcTiên
Hỗ trợKhắc meta

Azumarill được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water / Fairy, ưu tiên khai thác Huge Power để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Scizor

Scizor

BọThép
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Scizor được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Steel, ưu tiên khai thác Technician để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Heracross

Heracross

BọGiác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Heracross được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Fighting, ưu tiên khai thác Guts để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Tyranitar

Tyranitar

ĐáBóng tối
SweeperKiểm soát tốc độWallHỗ trợSetupKhắc meta

Tyranitar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Dark, ưu tiên khai thác Sand Stream để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Pelipper

Pelipper

NướcBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Pelipper được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Flying, ưu tiên khai thác Drizzle để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Gardevoir

Gardevoir

Tâm linhTiên
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gardevoir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Trace để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Banette

Banette

Bóng ma
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Banette được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Chimecho

Chimecho

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Chimecho được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Absol

Absol

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Absol được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Justified để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Empoleon

Empoleon

NướcThép
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Empoleon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Steel, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Toxicroak

Toxicroak

ĐộcGiác đấu
Hỗ trợSetupKhắc meta

Toxicroak được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Fighting, ưu tiên khai thác Anticipation để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Weavile

Weavile

Bóng tốiBăng
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Weavile được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Ice, ưu tiên khai thác Pickpocket để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Leafeon

Leafeon

Cỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Leafeon được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Mamoswine

Mamoswine

BăngĐất
SweeperHỗ trợKhắc meta

Mamoswine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice / Ground, ưu tiên khai thác Oblivious để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Serperior

Serperior

Cỏ
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Serperior được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Contrary để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Emboar

Emboar

LửaGiác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Emboar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Fighting, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Samurott

Samurott

Nước
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Shell Armor để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Watchog

Watchog

Thường
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Watchog được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Analytic để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Liepard

Liepard

Bóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Liepard được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Simisage

Simisage

Cỏ
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Simisage được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Simisear

Simisear

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Simisear được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Simipour

Simipour

Nước
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Simipour được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Audino

Audino

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Audino được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Conkeldurr

Conkeldurr

Giác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Conkeldurr được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting, ưu tiên khai thác Guts để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Whimsicott

Whimsicott

CỏTiên
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợKhắc meta

Whimsicott được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Grass / Fairy, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Krookodile

Krookodile

ĐấtBóng tối
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Krookodile được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Dark, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Cofagrigus

Cofagrigus

Bóng ma
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Cofagrigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Mummy để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Zoroark

Zoroark

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Reuniclus

Reuniclus

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Reuniclus được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Emolga

Emolga

ĐiệnBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Emolga được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Flying, ưu tiên khai thác Motor Drive để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Golurk

Golurk

ĐấtBóng ma
SweeperHỗ trợKhắc meta

Golurk được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Chesnaught

Chesnaught

CỏGiác đấu
Hỗ trợSetupKhắc meta

Chesnaught được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Fighting, ưu tiên khai thác Bulletproof để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Diggersby

Diggersby

ThườngĐất
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Diggersby được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Ground, ưu tiên khai thác Huge Power để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Pangoro

Pangoro

Giác đấuBóng tối
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Pangoro được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Dark, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Goodra

Goodra

Rồng
WallHỗ trợKhắc meta

Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Trevenant

Trevenant

Bóng maCỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Trevenant được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Grass, ưu tiên khai thác Frisk để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Alolan Raichu

Alolan Raichu

EN: Raichu Alola

ĐiệnTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Alolan Raichu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Psychic, ưu tiên khai thác Surge Surfer để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Decidueye

Decidueye

CỏBóng ma
Hỗ trợSetupKhắc meta

Decidueye được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Ghost, ưu tiên khai thác Long Reach để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Incineroar

Incineroar

LửaBóng tối
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Incineroar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Dark, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Toucannon

Toucannon

ThườngBay
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Toucannon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Flying, ưu tiên khai thác Keen Eye để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Crabominable

Crabominable

Giác đấuBăng
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Crabominable được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Ice, ưu tiên khai thác Anger Point để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Midnight Form)

Lycanroc (Midnight Form)

EN: Lycanroc Midnight

Đá
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Midnight Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Toxapex

Toxapex

ĐộcNước
WallPivotHỗ trợKhắc meta

Toxapex được Builder xếp vào nhóm Wall, Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Poison / Water, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Salazzle

Salazzle

ĐộcLửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Salazzle được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Fire, ưu tiên khai thác Corrosion để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Tsareena

Tsareena

Cỏ
SweeperPivotHỗ trợKhắc meta

Tsareena được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Leaf Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Oranguru

Oranguru

ThườngTâm linh
Hỗ trợSetupKhắc meta

Oranguru được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Passimian

Passimian

Giác đấu
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Passimian được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting, ưu tiên khai thác Defiant để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Samurott

Hisuian Samurott

EN: Samurott Hisui

NướcBóng tối
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Sharpness để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Zoroark

Hisuian Zoroark

EN: Zoroark Hisui

ThườngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Ghost, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Hisuian Goodra

Hisuian Goodra

EN: Goodra Hisui

ThépRồng
WallHỗ trợKhắc meta

Hisuian Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Hisuian Decidueye

Hisuian Decidueye

EN: Decidueye Hisui

CỏGiác đấu
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Decidueye được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Fighting, ưu tiên khai thác Cường diệp để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Morpeko

Morpeko

EN: Morpeko Full Belly

ĐiệnBóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Morpeko được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Dark, ưu tiên khai thác Hunger Switch để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Meowscarada

Meowscarada

CỏBóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Meowscarada được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Dark, ưu tiên khai thác Protean để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Quaquaval

Quaquaval

NướcGiác đấu
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Quaquaval được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Fighting, ưu tiên khai thác Moxie để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Tinkaton

Tinkaton

TiênThép
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Tinkaton được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy / Steel, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.