Ice Beam
Has a 10% chance to freeze the target.
Thông tin chiêu thức
Sức mạnh: 90
Chính xác: 100
PP: 10
Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.
Build liên quan
Chưa có build guide liên quan.
Pokémon liên quan
Thế hệ I
Vaporeon
Vaporeon được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Hydration để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Azumarill
Azumarill được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water / Fairy, ưu tiên khai thác Huge Power để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Politoed
Politoed được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Damp để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Sharpedo
Sharpedo được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Speed Boost để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Milotic
Milotic được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Glalie
Glalie được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice, ưu tiên khai thác Ice Body để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Lopunny
Lopunny được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Cute Charm để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Weavile
Weavile được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Ice, ưu tiên khai thác Pickpocket để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Glaceon
Glaceon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Ice, ưu tiên khai thác Ice Body để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Mamoswine
Mamoswine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice / Ground, ưu tiên khai thác Oblivious để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Simipour
Simipour được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Vanilluxe
Vanilluxe được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice, ưu tiên khai thác Snow Warning để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Beartic
Beartic được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice, ưu tiên khai thác Slush Rush để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Clawitzer
Clawitzer được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Mega Launcher để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Avalugg
Avalugg được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ với hệ Ice, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Alolan Ninetales
EN: Ninetales Alola
Alolan Ninetales được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice / Fairy, ưu tiên khai thác Snow Warning để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Primarina
Primarina được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Fairy, ưu tiên khai thác Liquid Voice để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Crabominable
Crabominable được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Ice, ưu tiên khai thác Anger Point để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Toxapex
Toxapex được Builder xếp vào nhóm Wall, Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Poison / Water, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Araquanid
Araquanid được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Water / Bug, ưu tiên khai thác Water Absorb để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Hisuian Samurott
EN: Samurott Hisui
Hisuian Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Sharpness để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Hisuian Avalugg
EN: Avalugg Hisui
Hisuian Avalugg được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ với hệ Ice / Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Basculegion (Male)
EN: Basculegion Male
Basculegion (Male) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water / Ghost, ưu tiên khai thác Adaptability để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Basculegion (Female)
EN: Basculegion Female
Basculegion (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water / Ghost, ưu tiên khai thác Adaptability để giữ nhịp trận.