Haze
Resets all Pokémon’s stats, accuracy, and evasion.
Thông tin chiêu thức
Sức mạnh: -
Chính xác: -
PP: 30
Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.
Build liên quan
Chưa có build guide liên quan.
Pokémon liên quan
Thế hệ I
Blastoise
Blastoise được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Rain Dish để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Arbok
Arbok được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Poison, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Gengar
Gengar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Poison, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Vaporeon
Vaporeon được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Hydration để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Politoed
Politoed được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Damp để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Altaria
Altaria được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Flying, ưu tiên khai thác Cloud Nine để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Milotic
Milotic được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Empoleon
Empoleon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Steel, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Glaceon
Glaceon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Ice, ưu tiên khai thác Ice Body để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Mamoswine
Mamoswine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice / Ground, ưu tiên khai thác Oblivious để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Froslass
Froslass được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice / Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Cofagrigus
Cofagrigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Mummy để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Chandelure
Chandelure được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Fire, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Greninja
Greninja được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Protean để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Trevenant
Trevenant được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Grass, ưu tiên khai thác Frisk để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Decidueye
Decidueye được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Ghost, ưu tiên khai thác Long Reach để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Primarina
Primarina được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Fairy, ưu tiên khai thác Liquid Voice để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Toxapex
Toxapex được Builder xếp vào nhóm Wall, Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Poison / Water, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Galarian Slowbro
EN: Slowbro Galar
Galarian Slowbro được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Hisuian Decidueye
EN: Decidueye Hisui
Hisuian Decidueye được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Fighting, ưu tiên khai thác Cường diệp để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Runerigus
Runerigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác Wandering Spirit để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Palafin
EN: Palafin Zero
Palafin được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Zero To Hero để giữ nhịp trận.