Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Flamethrower

Has a 10% chance to burn the target.

Thông tin chiêu thức

Lửaspecial

Sức mạnh: 90

Chính xác: 100

PP: 15

Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Ninetales

Ninetales

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Ninetales được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire, ưu tiên khai thác Drought để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Arcanine

Arcanine

Lửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Arcanine được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Machamp

Machamp

Giác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Machamp được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Slowbro

Slowbro

NướcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Slowbro được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Kangaskhan

Kangaskhan

Thường
Hỗ trợ

Kangaskhan được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Tauros

Tauros

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợ

Tauros được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Flareon

Flareon

Lửa
SweeperHỗ trợSetup

Flareon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Snorlax

Snorlax

Thường
WallHỗ trợKhắc meta

Snorlax được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Typhlosion

Typhlosion

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Typhlosion được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Slowking

Slowking

NướcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Slowking được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Houndoom

Houndoom

Bóng tốiLửa
Hỗ trợSetupKhắc meta

Houndoom được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Fire, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Manectric

Manectric

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Manectric được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Camerupt

Camerupt

LửaĐất
Hỗ trợ

Camerupt được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Fire / Ground, ưu tiên khai thác Anger Point để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Torkoal

Torkoal

Lửa
Hỗ trợSetup

Torkoal được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Drought để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Castform

Castform

Thường
Kiểm soát tốc độHỗ trợ

Castform được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Forecast để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Watchog

Watchog

Thường
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Watchog được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Analytic để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Simisear

Simisear

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Simisear được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Audino

Audino

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Audino được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Chandelure

Chandelure

Bóng maLửa
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Chandelure được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Fire, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Delphox

Delphox

LửaTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Delphox được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Slurpuff

Slurpuff

Tiên
Hỗ trợSetup

Slurpuff được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Sweet Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Goodra

Goodra

Rồng
WallHỗ trợKhắc meta

Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Gourgeist

Gourgeist

EN: Gourgeist Average

Bóng maCỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Gourgeist được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Grass, ưu tiên khai thác Frisk để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Galarian Slowbro

Galarian Slowbro

EN: Slowbro Galar

ĐộcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Galarian Slowbro được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Hisuian Typhlosion

Hisuian Typhlosion

EN: Typhlosion Hisui

LửaBóng ma
SweeperHỗ trợSetup

Hisuian Typhlosion được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Hisuian Goodra

Hisuian Goodra

EN: Goodra Hisui

ThépRồng
WallHỗ trợKhắc meta

Hisuian Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Paldean Tauros (Blaze Breed)

Paldean Tauros (Blaze Breed)

EN: Tauros Paldea Blaze Breed

Giác đấuLửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Paldean Tauros (Blaze Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting / Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Skeledirge

Skeledirge

LửaBóng ma
Hỗ trợKhắc meta

Skeledirge được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Unaware để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Armarouge

Armarouge

LửaTâm linh
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Armarouge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Ceruledge

Ceruledge

LửaBóng ma
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Ceruledge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Scovillain

Scovillain

CỏLửa
Hỗ trợ

Scovillain được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Grass / Fire, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.