Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Encore

Forces the target to repeat its last used move every turn for 2 to 6 turns.

Thông tin chiêu thức

Thườngstatus

Sức mạnh: -

Chính xác: 100

PP: 5

Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Pikachu

Pikachu

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Pikachu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Raichu

Raichu

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Raichu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Clefable

Clefable

Tiên
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Clefable được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Ninetales

Ninetales

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Ninetales được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire, ưu tiên khai thác Drought để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Alakazam

Alakazam

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Alakazam được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Machamp

Machamp

Giác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Machamp được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Victreebel

Victreebel

CỏĐộc
Hỗ trợSetupKhắc meta

Victreebel được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Poison, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Gengar

Gengar

Bóng maĐộc
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gengar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Poison, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Snorlax

Snorlax

Thường
WallHỗ trợKhắc meta

Snorlax được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Meganium

Meganium

Cỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Meganium được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Leaf Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Azumarill

Azumarill

NướcTiên
Hỗ trợKhắc meta

Azumarill được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water / Fairy, ưu tiên khai thác Huge Power để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Politoed

Politoed

Nước
Hỗ trợKhắc meta

Politoed được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Damp để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Gardevoir

Gardevoir

Tâm linhTiên
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gardevoir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Trace để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Sableye

Sableye

Bóng tốiBóng ma
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Sableye được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Ghost, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Banette

Banette

Bóng ma
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Banette được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Chimecho

Chimecho

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Chimecho được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Infernape

Infernape

LửaGiác đấu
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Infernape được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Fighting, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Lopunny

Lopunny

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Lopunny được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Cute Charm để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Toxicroak

Toxicroak

ĐộcGiác đấu
Hỗ trợSetupKhắc meta

Toxicroak được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Fighting, ưu tiên khai thác Anticipation để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Gallade

Gallade

Tâm linhGiác đấu
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gallade được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fighting, ưu tiên khai thác Justified để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Samurott

Samurott

Nước
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Shell Armor để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Liepard

Liepard

Bóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Liepard được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Audino

Audino

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Audino được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Whimsicott

Whimsicott

CỏTiên
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợKhắc meta

Whimsicott được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Grass / Fairy, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Zoroark

Zoroark

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Reuniclus

Reuniclus

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Reuniclus được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Emolga

Emolga

ĐiệnBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Emolga được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Flying, ưu tiên khai thác Motor Drive để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Beartic

Beartic

Băng
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Beartic được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice, ưu tiên khai thác Slush Rush để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Delphox

Delphox

LửaTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Delphox được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Aromatisse

Aromatisse

Tiên
Hỗ trợSetupKhắc meta

Aromatisse được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Aroma Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Aurorus

Aurorus

ĐáBăng
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Aurorus được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Ice, ưu tiên khai thác Refrigerate để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Hawlucha

Hawlucha

Giác đấuBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hawlucha được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Flying, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Alolan Raichu

Alolan Raichu

EN: Raichu Alola

ĐiệnTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Alolan Raichu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Psychic, ưu tiên khai thác Surge Surfer để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Alolan Ninetales

Alolan Ninetales

EN: Ninetales Alola

BăngTiên
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Alolan Ninetales được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice / Fairy, ưu tiên khai thác Snow Warning để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Primarina

Primarina

NướcTiên
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Primarina được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Fairy, ưu tiên khai thác Liquid Voice để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Toucannon

Toucannon

ThườngBay
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Toucannon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Flying, ưu tiên khai thác Keen Eye để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Salazzle

Salazzle

ĐộcLửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Salazzle được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Fire, ưu tiên khai thác Corrosion để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Oranguru

Oranguru

ThườngTâm linh
Hỗ trợSetupKhắc meta

Oranguru được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Samurott

Hisuian Samurott

EN: Samurott Hisui

NướcBóng tối
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Sharpness để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Mr Rime

Mr Rime

BăngTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Mr Rime được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice / Psychic, ưu tiên khai thác Ice Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Alcremie

Alcremie

Tiên
Hỗ trợSetupKhắc meta

Alcremie được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Aroma Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Skeledirge

Skeledirge

LửaBóng ma
Hỗ trợKhắc meta

Skeledirge được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Unaware để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Quaquaval

Quaquaval

NướcGiác đấu
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Quaquaval được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Fighting, ưu tiên khai thác Moxie để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Maushold Family Of Four

Maushold Family Of Four

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Maushold Family Of Four được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Technician để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Tinkaton

Tinkaton

TiênThép
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Tinkaton được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy / Steel, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Palafin

Palafin

EN: Palafin Zero

Nước
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Palafin được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Zero To Hero để giữ nhịp trận.