Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Air Slash

Has a 30% chance to make the target flinch.

Thông tin chiêu thức

Bayspecial

Sức mạnh: 75

Chính xác: 95

PP: 15

Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Pidgeot

Pidgeot

ThườngBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Pidgeot được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Normal / Flying, ưu tiên khai thác Big Pecks để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Scizor

Scizor

BọThép
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Scizor được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Steel, ưu tiên khai thác Technician để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Pelipper

Pelipper

NướcBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Pelipper được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Flying, ưu tiên khai thác Drizzle để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Absol

Absol

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Absol được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Justified để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Fan

Rotom Fan

ĐiệnBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Fan được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Flying, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Samurott

Samurott

Nước
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Shell Armor để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Volcarona

Volcarona

BọLửa
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Volcarona được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Bug / Fire, ưu tiên khai thác Flame Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Vivillon

Vivillon

BọBay
PivotHỗ trợSetup

Vivillon được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Bug / Flying, ưu tiên khai thác Kính kép để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Aegislash

Aegislash

EN: Aegislash Shield

ThépBóng ma
WallHỗ trợSetup

Aegislash được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Ghost, ưu tiên khai thác Stance Change để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Samurott

Hisuian Samurott

EN: Samurott Hisui

NướcBóng tối
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Sharpness để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Flapple

Flapple

CỏRồng
PivotHỗ trợSetup

Flapple được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Kleavor

Kleavor

BọĐá
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Kleavor được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Bug / Rock, ưu tiên khai thác Sharpness để giữ nhịp trận.