Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Vật phẩm

Choice Specs

Held: Increases Special Attack by 50%, but restricts the holder to only one move.

Choice Specs

Tóm tắt hiệu ứng

Held: Increases Special Attack by 50%, but restricts the holder to only one move.

Entry này được generate từ item được Builder, build guide và sample team Season 1 sử dụng.

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Venusaur

Venusaur

CỏĐộc
Hỗ trợSetupKhắc meta

Venusaur được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Poison, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Blastoise

Blastoise

Nước
PivotHỗ trợSetup

Blastoise được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Rain Dish để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Clefable

Clefable

Tiên
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Clefable được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Alakazam

Alakazam

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Alakazam được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Slowbro

Slowbro

NướcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Slowbro được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Gengar

Gengar

Bóng maĐộc
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gengar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Poison, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Starmie

Starmie

NướcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Starmie được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Analytic để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Ditto

Ditto

Thường
Sweeper

Ditto được Builder xếp vào nhóm Sweeper với hệ Normal, ưu tiên khai thác Imposter để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Vaporeon

Vaporeon

Nước
PivotHỗ trợSetup

Vaporeon được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Hydration để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Jolteon

Jolteon

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Jolteon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Quick Feet để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Meganium

Meganium

Cỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Meganium được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Leaf Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Ampharos

Ampharos

Điện
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Ampharos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Plus để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Azumarill

Azumarill

NướcTiên
Hỗ trợKhắc meta

Azumarill được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water / Fairy, ưu tiên khai thác Huge Power để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Politoed

Politoed

Nước
Hỗ trợKhắc meta

Politoed được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Damp để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Espeon

Espeon

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Espeon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Magic Bounce để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Slowking

Slowking

NướcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Slowking được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Houndoom

Houndoom

Bóng tốiLửa
Hỗ trợSetupKhắc meta

Houndoom được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Fire, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Gardevoir

Gardevoir

Tâm linhTiên
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gardevoir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Trace để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Medicham

Medicham

Giác đấuTâm linh
Hỗ trợSetupKhắc meta

Medicham được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Psychic, ưu tiên khai thác Pure Power để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Manectric

Manectric

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Manectric được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Camerupt

Camerupt

LửaĐất
Hỗ trợ

Camerupt được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Fire / Ground, ưu tiên khai thác Anger Point để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Milotic

Milotic

Nước
PivotHỗ trợSetup

Milotic được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Chimecho

Chimecho

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Chimecho được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Empoleon

Empoleon

NướcThép
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Empoleon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Steel, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Roserade

Roserade

CỏĐộc
SweeperHỗ trợSetup

Roserade được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Poison, ưu tiên khai thác Technician để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Spiritomb

Spiritomb

Bóng maBóng tối
Hỗ trợSetupKhắc meta

Spiritomb được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Dark, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Glaceon

Glaceon

Băng
SweeperHỗ trợSetup

Glaceon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Ice, ưu tiên khai thác Ice Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom

Rotom

ĐiệnBóng ma
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Ghost, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Mow

Rotom Mow

ĐiệnCỏ
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Mow được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Grass, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Samurott

Samurott

Nước
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Shell Armor để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Whimsicott

Whimsicott

CỏTiên
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợKhắc meta

Whimsicott được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Grass / Fairy, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Cofagrigus

Cofagrigus

Bóng ma
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Cofagrigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Mummy để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Zoroark

Zoroark

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Reuniclus

Reuniclus

Tâm linh
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Reuniclus được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Vanilluxe

Vanilluxe

Băng
Hỗ trợKhắc meta

Vanilluxe được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice, ưu tiên khai thác Snow Warning để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Chandelure

Chandelure

Bóng maLửa
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Chandelure được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Fire, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Stunfisk

Stunfisk

ĐấtĐiện
Kiểm soát tốc độHỗ trợ

Stunfisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ với hệ Ground / Electric, ưu tiên khai thác Limber để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hydreigon

Hydreigon

Bóng tốiRồng
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hydreigon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Dragon, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Greninja

Greninja

NướcBóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Greninja được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Protean để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Vivillon

Vivillon

BọBay
PivotHỗ trợSetup

Vivillon được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Bug / Flying, ưu tiên khai thác Kính kép để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Florges

Florges

Tiên
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Florges được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Flower Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Meowstic (Male)

Meowstic (Male)

EN: Meowstic Male

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Meowstic (Male) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Meowstic (Female)

Meowstic (Female)

EN: Meowstic Female

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Meowstic (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Aegislash

Aegislash

EN: Aegislash Shield

ThépBóng ma
WallHỗ trợSetup

Aegislash được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Ghost, ưu tiên khai thác Stance Change để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Aromatisse

Aromatisse

Tiên
Hỗ trợSetupKhắc meta

Aromatisse được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Aroma Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Slurpuff

Slurpuff

Tiên
Hỗ trợSetup

Slurpuff được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Sweet Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Clawitzer

Clawitzer

Nước
SweeperPivotHỗ trợSetup

Clawitzer được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Mega Launcher để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Heliolisk

Heliolisk

ĐiệnThường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Heliolisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Normal, ưu tiên khai thác Dry Skin để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Sylveon

Sylveon

Tiên
Hỗ trợSetup

Sylveon được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Pixilate để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Dedenne

Dedenne

ĐiệnTiên
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Dedenne được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Fairy, ưu tiên khai thác Cheek Pouch để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Goodra

Goodra

Rồng
WallHỗ trợKhắc meta

Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Alolan Raichu

Alolan Raichu

EN: Raichu Alola

ĐiệnTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Alolan Raichu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Psychic, ưu tiên khai thác Surge Surfer để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Primarina

Primarina

NướcTiên
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Primarina được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Fairy, ưu tiên khai thác Liquid Voice để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Oranguru

Oranguru

ThườngTâm linh
Hỗ trợSetupKhắc meta

Oranguru được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Drampa

Drampa

ThườngRồng
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Drampa được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Normal / Dragon, ưu tiên khai thác Berserk để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Hisuian Typhlosion

Hisuian Typhlosion

EN: Typhlosion Hisui

LửaBóng ma
SweeperHỗ trợSetup

Hisuian Typhlosion được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Galarian Slowking

Galarian Slowking

EN: Slowking Galar

ĐộcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Galarian Slowking được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Zoroark

Hisuian Zoroark

EN: Zoroark Hisui

ThườngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Ghost, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Hisuian Goodra

Hisuian Goodra

EN: Goodra Hisui

ThépRồng
WallHỗ trợKhắc meta

Hisuian Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Appletun

Appletun

CỏRồng
Hỗ trợ

Appletun được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Polteageist

Polteageist

Bóng ma
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Polteageist được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Hatterene

Hatterene

Tâm linhTiên
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Hatterene được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Magic Bounce để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Alcremie

Alcremie

Tiên
Hỗ trợSetupKhắc meta

Alcremie được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Aroma Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Basculegion (Female)

Basculegion (Female)

EN: Basculegion Female

NướcBóng ma
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Basculegion (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water / Ghost, ưu tiên khai thác Adaptability để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Eternal Flower Floette

Eternal Flower Floette

EN: Floette Eternal

Tiên
SweeperHỗ trợSetup

Eternal Flower Floette được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Flower Veil để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Skeledirge

Skeledirge

LửaBóng ma
Hỗ trợKhắc meta

Skeledirge được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Unaware để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Armarouge

Armarouge

LửaTâm linh
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Armarouge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Bellibolt

Bellibolt

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợ

Bellibolt được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Electric, ưu tiên khai thác Damp để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Espathra

Espathra

Tâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Espathra được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Speed Boost để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Glimmora

Glimmora

ĐáĐộc
SweeperHỗ trợ

Glimmora được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ với hệ Rock / Poison, ưu tiên khai thác Corrosion để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Farigiraf

Farigiraf

ThườngTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Farigiraf được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Armor Tail để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Archaludon

Archaludon

ThépRồng
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Archaludon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Hydrapple

Hydrapple

CỏRồng
SweeperPivotHỗ trợSetup

Hydrapple được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.