Choice Specs
Held: Increases Special Attack by 50%, but restricts the holder to only one move.

Tóm tắt hiệu ứng
Held: Increases Special Attack by 50%, but restricts the holder to only one move.
Entry này được generate từ item được Builder, build guide và sample team Season 1 sử dụng.
Build liên quan
Chưa có build guide liên quan.
Pokémon liên quan
Thế hệ I
Venusaur
Venusaur được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Poison, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Blastoise
Blastoise được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Rain Dish để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Clefable
Clefable được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Alakazam
Alakazam được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Magic Guard để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Slowbro
Slowbro được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Gengar
Gengar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Poison, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Starmie
Starmie được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Analytic để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Ditto
Ditto được Builder xếp vào nhóm Sweeper với hệ Normal, ưu tiên khai thác Imposter để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Vaporeon
Vaporeon được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Hydration để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Jolteon
Jolteon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Quick Feet để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Meganium
Meganium được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Leaf Guard để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Ampharos
Ampharos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Plus để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Azumarill
Azumarill được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water / Fairy, ưu tiên khai thác Huge Power để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Politoed
Politoed được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Damp để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Espeon
Espeon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Magic Bounce để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Slowking
Slowking được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Houndoom
Houndoom được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Fire, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Gardevoir
Gardevoir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Trace để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Medicham
Medicham được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Psychic, ưu tiên khai thác Pure Power để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Manectric
Manectric được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Camerupt
Camerupt được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Fire / Ground, ưu tiên khai thác Anger Point để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Milotic
Milotic được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Chimecho
Chimecho được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Empoleon
Empoleon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Steel, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Roserade
Roserade được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Poison, ưu tiên khai thác Technician để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Spiritomb
Spiritomb được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Dark, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Glaceon
Glaceon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Ice, ưu tiên khai thác Ice Body để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Rotom
Rotom được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Ghost, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Rotom Mow
Rotom Mow được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Grass, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Samurott
Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Shell Armor để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Whimsicott
Whimsicott được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Grass / Fairy, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Cofagrigus
Cofagrigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Mummy để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Zoroark
Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Reuniclus
Reuniclus được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Vanilluxe
Vanilluxe được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice, ưu tiên khai thác Snow Warning để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Chandelure
Chandelure được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Fire, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Stunfisk
Stunfisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ với hệ Ground / Electric, ưu tiên khai thác Limber để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Hydreigon
Hydreigon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Dragon, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Greninja
Greninja được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Protean để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Vivillon
Vivillon được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Bug / Flying, ưu tiên khai thác Kính kép để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Florges
Florges được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Flower Veil để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Meowstic (Male)
EN: Meowstic Male
Meowstic (Male) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Meowstic (Female)
EN: Meowstic Female
Meowstic (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Aegislash
EN: Aegislash Shield
Aegislash được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Ghost, ưu tiên khai thác Stance Change để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Aromatisse
Aromatisse được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Aroma Veil để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Slurpuff
Slurpuff được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Sweet Veil để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Clawitzer
Clawitzer được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Mega Launcher để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Heliolisk
Heliolisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Normal, ưu tiên khai thác Dry Skin để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Sylveon
Sylveon được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Pixilate để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Dedenne
Dedenne được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Fairy, ưu tiên khai thác Cheek Pouch để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Goodra
Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Alolan Raichu
EN: Raichu Alola
Alolan Raichu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Psychic, ưu tiên khai thác Surge Surfer để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Primarina
Primarina được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Fairy, ưu tiên khai thác Liquid Voice để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Oranguru
Oranguru được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Drampa
Drampa được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Normal / Dragon, ưu tiên khai thác Berserk để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Hisuian Typhlosion
EN: Typhlosion Hisui
Hisuian Typhlosion được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Galarian Slowking
EN: Slowking Galar
Galarian Slowking được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Psychic, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Hisuian Zoroark
EN: Zoroark Hisui
Hisuian Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Ghost, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Hisuian Goodra
EN: Goodra Hisui
Hisuian Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Appletun
Appletun được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Polteageist
Polteageist được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Hatterene
Hatterene được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Magic Bounce để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Alcremie
Alcremie được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Aroma Veil để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Basculegion (Female)
EN: Basculegion Female
Basculegion (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water / Ghost, ưu tiên khai thác Adaptability để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Eternal Flower Floette
EN: Floette Eternal
Eternal Flower Floette được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fairy, ưu tiên khai thác Flower Veil để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Skeledirge
Skeledirge được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Unaware để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Armarouge
Armarouge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Bellibolt
Bellibolt được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Electric, ưu tiên khai thác Damp để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Espathra
Espathra được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Speed Boost để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Glimmora
Glimmora được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ với hệ Rock / Poison, ưu tiên khai thác Corrosion để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Farigiraf
Farigiraf được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Armor Tail để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Archaludon
Archaludon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Hydrapple
Hydrapple được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.