Toàn thư Thế giới Pokemon
Danh sách chiêu thức
Danh sách chiêu thức với chỉ số, mô tả tiếng Việt và cách học.
Tổng cộng: 937 chiêu thức
Egg Bomb
ThườngCông: 100 · PP: 10 · Vật lý
Eggs are hurled at the foe.
Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.
Cách nhận: Dùng TM
Lick
Bóng maCông: 30 · PP: 30 · Vật lý
An attack that may cause paralysis.
Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Smog
ĐộcCông: 30 · PP: 20 · Đặc biệt
An attack that may poison the foe.
Hiệu ứng: Has a 40% chance to poison the target.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Sludge
ĐộcCông: 65 · PP: 20 · Đặc biệt
An attack that may poison the foe.
Hiệu ứng: Has a 30% chance to poison the target.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Bone Club
ĐấtCông: 65 · PP: 20 · Vật lý
An attack that may cause flinching.
Hiệu ứng: Has a 10% chance to make the target flinch.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Fire Blast
LửaCông: 110 · PP: 5 · Đặc biệt
An attack that may cause a burn.
Hiệu ứng: Has a 10% chance to burn the target.
Cách nhận: Dùng TM
Waterfall
NướcCông: 80 · PP: 15 · Vật lý
An aquatic charge attack.
Hiệu ứng: Has a 20% chance to make the target flinch.
Cách nhận: Dùng TM
Clamp
NướcCông: 35 · PP: 15 · Vật lý
Traps the foe for 2-5 turns.
Hiệu ứng: Prevents the target from fleeing and inflicts damage for 2-5 turns.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Swift
ThườngCông: 60 · PP: 20 · Đặc biệt
Sprays star-shaped rays that never miss.
Hiệu ứng: Never misses.
Cách nhận: Dùng TM
Skull Bash
ThườngCông: 130 · PP: 10 · Vật lý
1st turn: Prepare 2nd turn: Attack
Hiệu ứng: Raises the user’s Defense by one stage. User charges for one turn before attacking.
Cách nhận: Dùng TM
Spike Cannon
ThườngCông: 20 · PP: 15 · Vật lý
Fires spikes to hit 2-5 times.
Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Constrict
ThườngCông: 10 · PP: 35 · Vật lý
An attack that may lower SPEED.
Hiệu ứng: Has a 10% chance to lower the target’s Speed by one stage.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Amnesia
Tâm linhCông: — · PP: 20 · Trạng thái
Sharply raises the user's SPCL.DEF.
Hiệu ứng: Raises the user’s Special Defense by two stages.
Cách nhận: Dùng TM
Kinesis
Tâm linhCông: — · PP: 15 · Trạng thái
Reduces the foe's accuracy.
Hiệu ứng: Lowers the target’s accuracy by one stage.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Soft Boiled
ThườngCông: — · PP: 5 · Trạng thái
Restores HP by 1/2 the user's max HP.
Hiệu ứng: Heals the user by half its max HP.
Cách nhận: Dùng TM
High Jump Kick
Giác đấuCông: 130 · PP: 10 · Vật lý
May miss and hurt the user.
Hiệu ứng: If the user misses, it takes half the damage it would have inflicted in recoil.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Glare
ThườngCông: — · PP: 30 · Trạng thái
A move that may cause paralysis.
Hiệu ứng: Paralyzes the target.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Dream Eater
Tâm linhCông: 100 · PP: 15 · Đặc biệt
Steals HP from a sleeping victim.
Hiệu ứng: Only works on sleeping Pokémon. Drains half the damage inflicted to heal the user.
Cách nhận: Dùng TM
Poison Gas
ĐộcCông: — · PP: 40 · Trạng thái
A move that may poison the foe.
Hiệu ứng: Poisons the target.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Barrage
ThườngCông: 15 · PP: 20 · Vật lý
Throws orbs to hit 2-5 times.
Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Leech Life
BọCông: 80 · PP: 10 · Vật lý
Steals 1/2 of the damage inflicted.
Hiệu ứng: Drains half the damage inflicted to heal the user.
Cách nhận: Dùng TM
Lovely Kiss
ThườngCông: — · PP: 10 · Trạng thái
May cause the foe to fall asleep.
Hiệu ứng: Puts the target to sleep.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Sky Attack
BayCông: 140 · PP: 5 · Vật lý
1st turn: Prepare 2nd turn: Attack
Hiệu ứng: User charges for one turn before attacking. Has a 30% chance to make the target flinch.
Cách nhận: Dùng TM
Transform
ThườngCông: — · PP: 10 · Trạng thái
The user assumes the foe's guise.
Hiệu ứng: User becomes a copy of the target until it leaves battle.
Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)
Cách học chiêu thức có thể khác nhau tùy Pokémon hoặc phiên bản.