Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Toàn thư Thế giới Pokemon

Danh sách chiêu thức

Danh sách chiêu thức với chỉ số, mô tả tiếng Việt và cách học.

Chiêu thức

Tổng cộng: 937 chiêu thức

Egg Bomb

Thường

Công: 100 · PP: 10 · Vật lý

Eggs are hurled at the foe.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Dùng TM

Lick

Bóng ma

Công: 30 · PP: 30 · Vật lý

An attack that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Smog

Độc

Công: 30 · PP: 20 · Đặc biệt

An attack that may poison the foe.

Hiệu ứng: Has a 40% chance to poison the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Sludge

Độc

Công: 65 · PP: 20 · Đặc biệt

An attack that may poison the foe.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to poison the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Bone Club

Đất

Công: 65 · PP: 20 · Vật lý

An attack that may cause flinching.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to make the target flinch.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Fire Blast

Lửa

Công: 110 · PP: 5 · Đặc biệt

An attack that may cause a burn.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to burn the target.

Cách nhận: Dùng TM

Waterfall

Nước

Công: 80 · PP: 15 · Vật lý

An aquatic charge attack.

Hiệu ứng: Has a 20% chance to make the target flinch.

Cách nhận: Dùng TM

Clamp

Nước

Công: 35 · PP: 15 · Vật lý

Traps the foe for 2-5 turns.

Hiệu ứng: Prevents the target from fleeing and inflicts damage for 2-5 turns.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Swift

Thường

Công: 60 · PP: 20 · Đặc biệt

Sprays star-shaped rays that never miss.

Hiệu ứng: Never misses.

Cách nhận: Dùng TM

Skull Bash

Thường

Công: 130 · PP: 10 · Vật lý

1st turn: Prepare 2nd turn: Attack

Hiệu ứng: Raises the user’s Defense by one stage. User charges for one turn before attacking.

Cách nhận: Dùng TM

Spike Cannon

Thường

Công: 20 · PP: 15 · Vật lý

Fires spikes to hit 2-5 times.

Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Constrict

Thường

Công: 10 · PP: 35 · Vật lý

An attack that may lower SPEED.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to lower the target’s Speed by one stage.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Amnesia

Tâm linh

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Sharply raises the user's SPCL.DEF.

Hiệu ứng: Raises the user’s Special Defense by two stages.

Cách nhận: Dùng TM

Kinesis

Tâm linh

Công: · PP: 15 · Trạng thái

Reduces the foe's accuracy.

Hiệu ứng: Lowers the target’s accuracy by one stage.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Soft Boiled

Thường

Công: · PP: 5 · Trạng thái

Restores HP by 1/2 the user's max HP.

Hiệu ứng: Heals the user by half its max HP.

Cách nhận: Dùng TM

High Jump Kick

Giác đấu

Công: 130 · PP: 10 · Vật lý

May miss and hurt the user.

Hiệu ứng: If the user misses, it takes half the damage it would have inflicted in recoil.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Glare

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

A move that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Paralyzes the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Dream Eater

Tâm linh

Công: 100 · PP: 15 · Đặc biệt

Steals HP from a sleeping victim.

Hiệu ứng: Only works on sleeping Pokémon. Drains half the damage inflicted to heal the user.

Cách nhận: Dùng TM

Poison Gas

Độc

Công: · PP: 40 · Trạng thái

A move that may poison the foe.

Hiệu ứng: Poisons the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Barrage

Thường

Công: 15 · PP: 20 · Vật lý

Throws orbs to hit 2-5 times.

Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Leech Life

Bọ

Công: 80 · PP: 10 · Vật lý

Steals 1/2 of the damage inflicted.

Hiệu ứng: Drains half the damage inflicted to heal the user.

Cách nhận: Dùng TM

Lovely Kiss

Thường

Công: · PP: 10 · Trạng thái

May cause the foe to fall asleep.

Hiệu ứng: Puts the target to sleep.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Sky Attack

Bay

Công: 140 · PP: 5 · Vật lý

1st turn: Prepare 2nd turn: Attack

Hiệu ứng: User charges for one turn before attacking. Has a 30% chance to make the target flinch.

Cách nhận: Dùng TM

Transform

Thường

Công: · PP: 10 · Trạng thái

The user assumes the foe's guise.

Hiệu ứng: User becomes a copy of the target until it leaves battle.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Cách học chiêu thức có thể khác nhau tùy Pokémon hoặc phiên bản.

Trang 6 / 40