Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Toàn thư Thế giới Pokemon

Danh sách chiêu thức

Danh sách chiêu thức với chỉ số, mô tả tiếng Việt và cách học.

Chiêu thức

Tổng cộng: 937 chiêu thức

Leech Seed

Cỏ

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Steals HP from the foe on every turn.

Hiệu ứng: Seeds the target, stealing HP from it every turn.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Growth

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Raises the SPCL. ATK rating.

Hiệu ứng: Raises the user’s Attack and Special Attack by one stage.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Razor Leaf

Cỏ

Công: 55 · PP: 25 · Vật lý

A sharp-edged leaf is launched to slash at the foe. It has a high critical-hit ratio.

Hiệu ứng: Has an increased chance for a critical hit.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Solar Beam

Cỏ

Công: 120 · PP: 10 · Đặc biệt

1st turn: Prepare 2nd turn: Attack

Hiệu ứng: Requires a turn to charge before attacking.

Cách nhận: Dùng TM

Poison Powder

Độc

Công: · PP: 35 · Trạng thái

A move that may poison the foe.

Hiệu ứng: Poisons the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Stun Spore

Cỏ

Công: · PP: 30 · Trạng thái

A move that may paralyze the foe.

Hiệu ứng: Paralyzes the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Sleep Powder

Cỏ

Công: · PP: 15 · Trạng thái

May cause the foe to fall asleep.

Hiệu ứng: Puts the target to sleep.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Petal Dance

Cỏ

Công: 120 · PP: 10 · Đặc biệt

Works 2-3 turns and confuses user.

Hiệu ứng: Hits every turn for 2-3 turns, then confuses the user.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

String Shot

Bọ

Công: · PP: 40 · Trạng thái

A move that lowers the foe's SPEED.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Speed by two stages.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Dragon Rage

Rồng

Công: · PP: 10 · Đặc biệt

Always inflicts 40HP damage.

Hiệu ứng: Inflicts 40 points of damage.

Cách nhận: Dùng TM

Fire Spin

Lửa

Công: 35 · PP: 15 · Đặc biệt

Traps foe in fire for 2-5 turns.

Hiệu ứng: Prevents the target from fleeing and inflicts damage for 2-5 turns.

Cách nhận: Dùng TM

Thunder Shock

Điện

Công: 40 · PP: 30 · Đặc biệt

An electrical attack that may paralyze the foe.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to paralyze the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Thunderbolt

Điện

Công: 90 · PP: 15 · Đặc biệt

An attack that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to paralyze the target.

Cách nhận: Dùng TM

Thunder Wave

Điện

Công: · PP: 20 · Trạng thái

A move that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Paralyzes the target.

Cách nhận: Dùng TM

Thunder

Điện

Công: 110 · PP: 10 · Đặc biệt

An attack that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.

Cách nhận: Dùng TM

Rock Throw

Đá

Công: 50 · PP: 15 · Vật lý

Drops rocks on the enemy.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Earthquake

Đất

Công: 100 · PP: 10 · Vật lý

Tough but useless vs. flying foes.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage and can hit Dig users.

Cách nhận: Dùng TM

Fissure

Đất

Công: · PP: 5 · Vật lý

A ground-type, one-hit KO attack.

Hiệu ứng: Causes a one-hit KO.

Cách nhận: Dùng TM

Dig

Đất

Công: 80 · PP: 10 · Vật lý

1st turn: Burrow 2nd turn: Attack

Hiệu ứng: User digs underground, dodging all attacks, and hits next turn.

Cách nhận: Dùng TM

Toxic

Độc

Công: · PP: 10 · Trạng thái

A poison move with increasing damage.

Hiệu ứng: Badly poisons the target, inflicting more damage every turn.

Cách nhận: Dùng TM

Confusion

Tâm linh

Công: 50 · PP: 25 · Đặc biệt

The foe is hit by a weak telekinetic force. It may also leave the foe confused.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to confuse the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Psychic

Tâm linh

Công: 90 · PP: 10 · Đặc biệt

An attack that may lower SPCL.DEF.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to lower the target’s Special Defense by one stage.

Cách nhận: Dùng TM

Hypnosis

Tâm linh

Công: · PP: 20 · Trạng thái

May put the foe to sleep.

Hiệu ứng: Puts the target to sleep.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Meditate

Tâm linh

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Raises the user's ATTACK.

Hiệu ứng: Raises the user’s Attack by one stage.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Cách học chiêu thức có thể khác nhau tùy Pokémon hoặc phiên bản.

Trang 4 / 40