Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Toàn thư Thế giới Pokemon

Danh sách chiêu thức

Danh sách chiêu thức với chỉ số, mô tả tiếng Việt và cách học.

Chiêu thức

Tổng cộng: 937 chiêu thức

Dragon Cheer

Rồng

Công: 0 · PP: 15 · Trạng thái

The user raises its allies’ morale with a draconic cry so that their future attacks have a heightened chance of landing critical hits. This rouses Dragon types more.

Cách nhận: Dùng TM

Alluring Voice

Tiên

Công: 80 · PP: 10 · Đặc biệt

The user attacks the target using its angelic voice. This also confuses the target if its stats have been boosted during the turn.

Cách nhận: Dùng TM

Temper Flare

Lửa

Công: 75 · PP: 10 · Vật lý

Spurred by desperation, the user attacks the target. This move's power is doubled if the user's previous move failed.

Cách nhận: Dùng TM

Supercell Slam

Điện

Công: 100 · PP: 15 · Vật lý

The user electrifies its body and drops onto the target to inflict damage. If this move misses, the user takes damage instead.

Cách nhận: Dùng TM

Psychic Noise

Tâm linh

Công: 75 · PP: 10 · Đặc biệt

The user attacks the target with unpleasant sound waves. For two turns, the target is prevented from recovering HP through moves, Abilities, or held items.

Cách nhận: Dùng TM

Upper Hand

Giác đấu

Công: 65 · PP: 15 · Vật lý

The user reacts to the target's movement and strikes with the heel of its palm, making the target flinch. This move fails if the target is not readying a priority move.

Cách nhận: Dùng TM

Malignant Chain

Độc

Công: 100 · PP: 5 · Đặc biệt

The user pours toxins into the target by wrapping them in a toxic, corrosive chain. This may also leave the target badly poisoned.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Rush

shadow

Công: 55 · PP: · Vật lý

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Has an increased chance for a critical hit in Hyper Mode.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Blast

shadow

Công: 80 · PP: · Vật lý

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Has an increased chance for a critical hit.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Blitz

shadow

Công: 40 · PP: · Vật lý

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Bolt

shadow

Công: 75 · PP: · Đặc biệt

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to paralyze the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Break

shadow

Công: 75 · PP: · Vật lý

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Chill

shadow

Công: 75 · PP: · Đặc biệt

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to freeze the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow End

shadow

Công: 120 · PP: · Vật lý

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: User receives 1/2 its HP in recoil.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Fire

shadow

Công: 75 · PP: · Đặc biệt

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to burn the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Rave

shadow

Công: 70 · PP: · Đặc biệt

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Storm

shadow

Công: 95 · PP: · Đặc biệt

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Wave

shadow

Công: 50 · PP: · Đặc biệt

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Down

shadow

Công: · PP: · Trạng thái

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by two stages.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Half

shadow

Công: · PP: · Đặc biệt

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Halves HP of all Pokémon on the field. Must recharge

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Hold

shadow

Công: · PP: · Trạng thái

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Prevents the target from leaving battle.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Mist

shadow

Công: · PP: · Trạng thái

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Lowers the target’s evasion by two stages.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Panic

shadow

Công: · PP: · Trạng thái

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Confuses the target.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Shadow Shed

shadow

Công: · PP: · Trạng thái

Chưa có mô tả tiếng Việt.

Hiệu ứng: Removes Light Screen, Reflect, and Safeguard.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Cách học chiêu thức có thể khác nhau tùy Pokémon hoặc phiên bản.

Trang 39 / 40