Toàn thư Thế giới Pokemon
Danh sách vật phẩm
Tra cứu vật phẩm trong Pokémon, kèm mô tả, hiệu ứng và cách nhận.
Tổng cộng: 2175 vật phẩm

Hyper Potion
EN: Hyper Potion
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 1500)

Super Potion
EN: Super Potion
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 700)

Full Heal
EN: Full Heal
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 400)

Revive
EN: Revive
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 2000)

Max Revive
EN: Max Revive
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 4000)

Fresh Water
EN: Fresh Water
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 200)

Soda Pop
EN: Soda Pop
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 300)

Lemonade
EN: Lemonade
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 400)

Moomoo Milk
EN: Moomoo Milk
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 600)

Energy Powder
EN: Energy Powder
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 500)

Energy Root
EN: Energy Root
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 1200)

Heal Powder
EN: Heal Powder
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 300)

Revival Herb
EN: Revival Herb
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 2800)

Ether
EN: Ether
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 1200)

Max Ether
EN: Max Ether
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 2000)

Elixir
EN: Elixir
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 3000)

Max Elixir
EN: Max Elixir
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 4500)

Lava Cookie
EN: Lava Cookie
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 350)

Berry Juice
EN: Berry Juice
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 200)

Sacred Ash
EN: Sacred Ash
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 50000)

Hp Up
EN: Hp Up
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 10000)

Protein
EN: Protein
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 10000)

Iron
EN: Iron
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 10000)

Carbos
EN: Carbos
Cách nhận: Mua tại cửa hàng (giá 10000)